Bản dịch của từ 氢氧焰 trong tiếng Việt

氢氧焰

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Qīng

ㄑㄧㄥqingthanh ngang

氢氧焰 (Danh từ)

qīng yǎng yàn
01

Ngọn lửa hydro-oxi (do khí H₂ + O₂ cháy), lực rất mạnh, nhiệt độ cao, thường dùng để hàn/chảy kim loại và thủy tinh/quartz

氢氧混合燃烧产生的火焰。火力极强,温度很高,能使白金鎔解,常用来烧焊金属、石英等材料。

Ví dụ

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 氢氧焰

qīng

yǎng

yàn

氢
Bính âm:
【qīng】【ㄑㄧㄥ】【KHINH】
Các biến thể:
氫, 𣱮
Hình thái radical:
⿹,气,𢀖
Lục thư:
hình thanh & hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
9
Thứ tự bút hoạ:
ノ一一フフ丶一丨一

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép