Bản dịch của từ 氣 trong tiếng Việt
氣

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Qì | ㄑㄧˋ | q | i | thanh huyền |
氣 (Danh từ)
(chữ tượng hình, nguyên nghĩa là cho gạo, sau mở rộng nghĩa thành không khí, hơi nước)
(象形字。異體亦作「餼」、「䊠」,小篆從米,气聲。本義:贈送糧食。後表示空氣、雲氣。)
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Hơi nước, mây mù (như trong câu thơ, khí trời, khí đất)
雲氣
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Chất khí, khí thể (không có hình dạng cố định, dễ lan tỏa)
氣體的通稱。既沒有獨立的形態又沒有固定的體積而趨向無限膨脹的流體。
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Không khí, hơi thở trong không gian (ví dụ: bóng bay chứa khí)
空氣
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
Khí tượng, thời tiết (như các hiện tượng thiên nhiên, khí hậu)
氣象
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Tiết khí, mùa trong năm (như tiết khí, khí hậu)
節氣;節候。
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Mùi hương, hương vị (ví dụ: hương thơm, mùi khó chịu)
氣味
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Hơi thở, sự hít thở (cảm nhận được khi thở ra hít vào)
呼吸;氣息
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
Giọng điệu, âm sắc, thái độ nói chuyện (như giọng nói, khí chất)
聲氣,語氣。
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Không khí, bầu không gian, cảm giác chung quanh (ví dụ: khí氛)
景象;氣氛
Phong tục, thói quen xã hội (như phong khí, khí tục)
指社會風氣和習俗。
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Tính cách, đặc điểm của người hoặc vật (như khí chất, khí phách)
指人、物的屬性或一地的天然特點。
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
Vận khí, may rủi trong cuộc sống
氣運。
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
Khí lực, sinh khí của con người (năng lượng sống)
指人的元氣
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
Tinh thần, tâm trạng, khí thế (như chí khí, khí phách)
指精神狀態,情緒
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Phong thái, dáng vẻ, khí chất (như khí sắc, khí độ)
氣派;氣概。
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Tình nghĩa, nghĩa khí (như khí nghĩa, khí hiệp)
義氣。
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
Hống hách, quyền thế, uy lực (như khí thế, khí phách)
氣焰;權勢
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Phong cách, khí chất của tác giả hoặc tác phẩm
指作家的氣質或作品的風格,氣勢。
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
Thuật ngữ y học cổ truyền về khí huyết và dinh dưỡng
中醫學術語。指脈氣和營衛
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
Hiệu quả, tác dụng (như khí nghiệp)
指效力,作用。
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
Dụng cụ, đồ dùng (đồng âm với chữ器)
通「器」。用具,工具
Từ tiếng Việt gần nghĩa
氣 (Động từ)
Làm cho tức giận, làm cho bực mình
使生氣;使氣惱。
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Giận dữ, bực tức, nổi giận
憤怒;氣惱;生氣。
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Hậu tố chỉ khí chất hoặc trạng thái
氣qì
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Dùng sau tính từ, tương đương với 'dáng vẻ'
用在形容詞後,相當於「樣子」 。
Từ tiếng Việt gần nghĩa
- Bính âm:
- 【qì】【ㄑㄧˋ】【KHÍ】
- Các biến thể:
- 㫓, 暣, 气, 気, 炁, 𣅠, 𣱖, 𣱛, 𤽍, 餼
- Hình thái radical:
- ⿹,气,米
- Lục thư:
- chỉ sự
- Bộ thủ:
- 气
- Số nét:
- 10
- Thứ tự bút hoạ:
- ノ一一フ丶ノ一丨ノ丶
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
