Bản dịch của từ 氦 trong tiếng Việt

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Hài

ㄏㄞˋhaithanh huyền

(Danh từ)

hài
01

Hê-li (nguyên tố hoá học, ký hiệu là He.)

气体元素,符号 He (helium) 无色无臭无味,在大气中含量极少,化学性质极不活泼可用来填充灯泡和霓虹灯管,也用来制造泡沫塑料液态的氦常用作冷却剂通称氦气

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

氦
Bính âm:
【hài】【ㄏㄞˋ】【HỢI】
Các biến thể:
Hình thái radical:
⿹,气,亥
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
10
Thứ tự bút hoạ:
ノ一一フ丶一フノノ丶

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép