Bản dịch của từ 氧化亚铜 trong tiếng Việt

氧化亚铜

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Yǎng

ㄧㄤˇyangthanh hỏi

氧化亚铜 (Danh từ)

yǎng huà yà tóng
01

Đồng(I) oxit (Cu2O) — tinh thể đỏ, có độc, dùng làm chất nhuộm đỏ cho thủy tinh/đồ sứ, thuốc trừ nấm; dễ bị không khí ẩm hóa thành oxit đồng(II).

化学式cu_2o。红色晶体。有毒。溶于盐酸、氨水等。能被潮湿空气氧化为氧化铜。由铜盐加酒石酸钾钠在还原剂作用下制得。可用作玻璃、瓷器的红色着色剂,有机合成的催化剂,农作物的杀菌剂等。

Ví dụ

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 氧化亚铜

yǎng

huà

tóng

Các từ liên quan

氧割
氧化
氧化剂
氧化反应
氧化汞
化为泡影
亚丁
亚东
亚似
亚健康
亚傅
铜丝
铜丸
铜乌
铜乐队
铜井
氧
Bính âm:
【yǎng】【ㄧㄤˇ】【DƯỠNG】
Các biến thể:
氱, 養, 𣱢
Hình thái radical:
⿹,气,羊
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
10
Thứ tự bút hoạ:
ノ一一フ丶ノ一一一丨
HSK Level ước tính:
7-9

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép