Bản dịch của từ 氧化作用 trong tiếng Việt
氧化作用
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Yǎng | ㄧㄤˇ | y | ang | thanh hỏi |
氧化作用 (Danh từ)
【yǎng huà zuò yòng】
01
Phản ứng hóa học có sự tham gia của oxy khiến chất bị oxy hóa (ví dụ: glucozơ chuyển thành CO2 và nước) — tức là quá trình 'bắt oxy'. (Hán-Việt: ôxy hóa tác dụng)
在化学反应进行中若有氧的参与,称为「氧化作用」。如细胞中葡萄糖因有氧气的存在,而变成二氧化碳及水。
Ví dụ
Từ tiếng Trung trái nghĩa
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 氧化作用
yǎng
氧
huà
化
zuò
作
yòng
用
- Bính âm:
- 【yǎng】【ㄧㄤˇ】【DƯỠNG】
- Các biến thể:
- 氱, 養, 𣱢
- Hình thái radical:
- ⿹,气,羊
- Lục thư:
- hình thanh
- Bộ thủ:
- 气
- Số nét:
- 10
- Thứ tự bút hoạ:
- ノ一一フ丶ノ一一一丨
- HSK Level ước tính:
- 7-9
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
蛘
佒
䑆
仰
䒋
傟
紻
懩
痒
楧
氱
岟
㲴
氪
氞
氛
氫
氳
氟
氙
氢
氬
氜
氯
瓶
秙
飣
艳
砶
脆
剥
䧓
斊
𠚒
铄
悔
氧气
氧化
缺氧
臭氧
吸氧
无氧
厌氧
氢氧
氧割
好氧
