Bản dịch của từ 水上运动 trong tiếng Việt

水上运动

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Shuǐ

ㄕㄨㄟˇshuithanh hỏi

水上运动 (Danh từ)

shuǐ shàng yùn dòng
01

Môn thể thao trên nước; các hoạt động thi đấu hoặc giải trí thực hiện trên mặt nước hoặc bằng phương tiện trên nước (ví dụ: bơi, lướt sóng, chèo thuyền, nhảy cầu).

体育运动的一类。在任何水域中,依靠肢体动作或借助船艇和其他器物进行体育运动的总称。包括三类运动项目:水上竞技项目,如游泳、跳水、水球等;划船运动项目,如赛艇、皮划艇、帆船等;滑水竞技项目,如水橇、滑水板、冲浪等。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 水上运动

shuǐ

shàng

yùn

dòng

Các từ liên quan

水上
水上飞机
水丑木
上丁
上三旗
上上
上上下下
上上乘
运丁
运世
运为
运之掌上
运乖时蹇
动不动
动举
水
Bính âm:
【shuǐ】【ㄕㄨㄟˇ】【THỦY】
Các biến thể:
沝, 𣸕, 氵, 氺
Lục thư:
tượng hình
Bộ thủ:
Số nét:
4
Thứ tự bút hoạ:
丨フノ丶
HSK Level ước tính:
1
TOCFL Level ước tính:
1

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép