Bản dịch của từ 水下摄影 trong tiếng Việt
水下摄影
Cụm từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Shuǐ | ㄕㄨㄟˇ | sh | ui | thanh hỏi |
水下摄影 (Cụm từ)
【shuǐ xià shè yǐng】
01
Chụp dưới nước; Nhiếp ảnh dưới nước; Nhiếp ảnh diễn ra dưới mặt nước, thường sử dụng thiết bị chuyên dụng để ghi lại hình ảnh của sinh vật và cảnh quan dưới nước.
水下摄影是指在水面下进行的摄影,通常使用专业设备来捕捉水下生物和景观的图像。
Ví dụ
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 水下摄影
shuǐ
水
xià
下
shè
摄
yǐng
影
- Bính âm:
- 【shuǐ】【ㄕㄨㄟˇ】【THỦY】
- Các biến thể:
- 沝, 𣸕, 氵, 氺
- Lục thư:
- tượng hình
- Bộ thủ:
- 水
- Số nét:
- 4
- Thứ tự bút hoạ:
- 丨フノ丶
- HSK Level ước tính:
- 1
- TOCFL Level ước tính:
- 1
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
氵
㝽
閖
氺
滎
濌
氶
㲻
氺
沝
浆
瀪
汬
汖
㵘
㶗
巴
开
龷
认
朩
𠔿
牙
仂
仌
劝
爿
氏
水果
水平
薪水
香水
开水
汽水
潜水
水饺
胶水
流水
