Bản dịch của từ 水丞 trong tiếng Việt

水丞

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Shuǐ

ㄕㄨㄟˇshuithanh hỏi

水丞 (Danh từ)

shuǐ chéng
01

Tước hiệu hoặc chức danh hành chính cổ (xem 水中丞); một chức quan phụ trách việc liên quan đến thủy lợi/đê điều trong văn bản cổ

1.见“水中丞”。

Ví dụ
02

Chức quan quản lý thủy lợi/thuộc về thủy lợi ở các quận, huyện thời Hán (một chức quan hành chính địa phương cổ)

2.汉代郡县属官名。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 水丞

shuǐ

chéng

Các từ liên quan

水上
水上运动
水上飞机
丞倅
丞参
丞史
丞尉
丞局
水
Bính âm:
【shuǐ】【ㄕㄨㄟˇ】【THỦY】
Các biến thể:
沝, 𣸕, 氵, 氺
Lục thư:
tượng hình
Bộ thủ:
Số nét:
4
Thứ tự bút hoạ:
丨フノ丶
HSK Level ước tính:
1
TOCFL Level ước tính:
1

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép