Bản dịch của từ 水仙 trong tiếng Việt

水仙

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Shuǐ

ㄕㄨㄟˇshuithanh hỏi

水仙 (Danh từ)

shuǐ xiān
01

Thủy tiên; cây thủy tiên; hoa thủy tiên

多年生草本植物;鳞茎球形;外包鳞被;叶狭长肥厚;初春开白色花;中心黄色;香气浓郁;供观赏。茎和花可以做药材

Ví dụ

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 水仙

shuǐ

xiān

Các từ liên quan

水上
水上运动
水上飞机
仙丹
仙主
仙乐
仙乡
水
Bính âm:
【shuǐ】【ㄕㄨㄟˇ】【THỦY】
Các biến thể:
沝, 𣸕, 氵, 氺
Lục thư:
tượng hình
Bộ thủ:
Số nét:
4
Thứ tự bút hoạ:
丨フノ丶
HSK Level ước tính:
1
TOCFL Level ước tính:
1

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép