Bản dịch của từ 水位 trong tiếng Việt

水位

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Shuǐ

ㄕㄨㄟˇshuithanh hỏi

水位 (Danh từ)

shuǐ wèi
01

Mực nước — độ cao mặt nước (sông, hồ, ao, biển hoặc tầng nước ngầm) so với mốc chuẩn tại một thời điểm nhất định

河流、湖泊、水库和海洋的自由水面以及地下水表面,在某地某时刻高出基准面以上的高程。观测水位常用水尺和水位计。水位的变化主要受水量变化或风浪、潮汐等的影响。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 水位

shuǐ

wèi

Các từ liên quan

水上
水上运动
水上飞机
位下
位不期骄
位业
位主
位于
水
Bính âm:
【shuǐ】【ㄕㄨㄟˇ】【THỦY】
Các biến thể:
沝, 𣸕, 氵, 氺
Lục thư:
tượng hình
Bộ thủ:
Số nét:
4
Thứ tự bút hoạ:
丨フノ丶
HSK Level ước tính:
1
TOCFL Level ước tính:
1

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép