Bản dịch của từ 水击 trong tiếng Việt

水击

Động từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Shuǐ

ㄕㄨㄟˇshuithanh hỏi

水击 (Động từ)

shuǐ jī
01

Dùng cánh đập xuống nước (hình ảnh hùng vĩ của chim vỗ nước sắp bay lên); bóng: chỉ bước khởi đầu mạnh mẽ, mở đầu hành trình xa lớn

语出《庄子.逍遥游》:“鹏之徙于南冥也,水击三千里,抟扶摇而上者九万里。”指鹏飞将起,以翼击水。后以喻远大前程。

Ví dụ

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 水击

shuǐ

Các từ liên quan

水上
水上运动
水上飞机
击中
击丸
击伤
击其不意
水
Bính âm:
【shuǐ】【ㄕㄨㄟˇ】【THỦY】
Các biến thể:
沝, 𣸕, 氵, 氺
Lục thư:
tượng hình
Bộ thủ:
Số nét:
4
Thứ tự bút hoạ:
丨フノ丶
HSK Level ước tính:
1
TOCFL Level ước tính:
1

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép