Bản dịch của từ 水利 trong tiếng Việt
水利
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Shuǐ | ㄕㄨㄟˇ | sh | ui | thanh hỏi |
水利 (Danh từ)
【shuǐ lì】
01
Công trình thủy lợi.
3.水利工程的简称。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
02
Quản lý và sử dụng tài nguyên nước để phát triển và phòng chống lũ lụt.
1.利用水力资源和防止水害。
Ví dụ
03
Lợi ích từ việc cải tạo hệ thống nước.
2.指兴修水利带来的利益。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
04
Tiện lợi của đường thủy.
4.水路之便。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 水利
shuǐ
水
lì
利
Các từ liên quan
水上
水上运动
水上飞机
利上生利
利不亏义
利事
利于
利交
- Bính âm:
- 【shuǐ】【ㄕㄨㄟˇ】【THỦY】
- Các biến thể:
- 沝, 𣸕, 氵, 氺
- Lục thư:
- tượng hình
- Bộ thủ:
- 水
- Số nét:
- 4
- Thứ tự bút hoạ:
- 丨フノ丶
- HSK Level ước tính:
- 1
- TOCFL Level ước tính:
- 1
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
氵
㝽
閖
氺
滎
濌
氶
㲻
氺
沝
浆
瀪
汬
汖
㵘
㶗
巴
开
龷
认
朩
𠔿
牙
仂
仌
劝
爿
氏
水果
水平
薪水
香水
开水
汽水
潜水
水饺
胶水
流水
