Bản dịch của từ 水利工程 trong tiếng Việt

水利工程

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Shuǐ

ㄕㄨㄟˇshuithanh hỏi

水利工程 (Danh từ)

shuǐ lì gōng chéng
01

Các công trình nhằm khai thác và bảo vệ tài nguyên nước, bao gồm phòng chống lũ lụt, phát điện thủy lực, tưới tiêu, và giao thông thủy.

为除害兴利,开发水利资源的各项工程的总称。通常指防洪、水力发电、农田水利、航运,以及给水、排水、海岸等工程。

Ví dụ

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 水利工程

shuǐ

gōng

chéng

Các từ liên quan

水上
水上运动
水上飞机
利上生利
利不亏义
利事
利于
利交
工丁
工业
工业产品
工业产权
工业体系
程书
程仪
程典
水
Bính âm:
【shuǐ】【ㄕㄨㄟˇ】【THỦY】
Các biến thể:
沝, 𣸕, 氵, 氺
Lục thư:
tượng hình
Bộ thủ:
Số nét:
4
Thứ tự bút hoạ:
丨フノ丶
HSK Level ước tính:
1
TOCFL Level ước tính:
1

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép