Bản dịch của từ 水剩山残 trong tiếng Việt

水剩山残

Tính từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Shuǐ

ㄕㄨㄟˇshuithanh hỏi

水剩山残 (Tính từ)

shuǐ shèng shān cán
01

Nước cạn, núi tàn; cảnh tượng tàn phá sau chiến tranh

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 水剩山残

shuǐ

shèng

shān

cán

Các từ liên quan

水上
水上运动
水上飞机
剩下
剩义
剩余
剩余产品
剩余价值
山丁
山丁子
山丈
山上无老虎猴子称大王
山上有山
残丝断魂
残书
残云
水
Bính âm:
【shuǐ】【ㄕㄨㄟˇ】【THỦY】
Các biến thể:
沝, 𣸕, 氵, 氺
Lục thư:
tượng hình
Bộ thủ:
Số nét:
4
Thứ tự bút hoạ:
丨フノ丶
HSK Level ước tính:
1
TOCFL Level ước tính:
1

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép