Bản dịch của từ 水华 trong tiếng Việt
水华
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Shuǐ | ㄕㄨㄟˇ | sh | ui | thanh hỏi |
水华 (Danh từ)
【shuǐ huá】
01
Hiện tượng nước ngọt bị tảo và sinh vật phù du nở đại trà, làm nước đục, thiếu ôxy, gây ô nhiễm và có thể khiến cá chết (còn gọi là 'tảo nở').
1.淡水水域中一些藻类和其他浮游生物大量繁殖和过度密集而引起的水体污染现象,会造成水质恶化,鱼类死亡。也叫藻花。
Ví dụ
02
Thủy Hoa — tên người (đạo diễn kiêm biên kịch Trung Quốc; sinh 1916, tên thật Trương Dục Phàm, người Hồ Bắc), lưu ý là tên riêng trong ngành điện ảnh.
2.电影导演、编剧(1916- )。原名张毓番,湖北钟祥人。曾就读于复旦大学法学院。1940年去延安,任鲁艺文工团团长。建国后任北京电影制片厂导演。执导的《白毛女》、《林家铺子》、《革命家庭》、《伤逝》等影片,曾在国内外获奖。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 水华
shuǐ
水
huá
华
Các từ liên quan
水上
水上运动
水上飞机
华东
华东师范大学
华丝
- Bính âm:
- 【shuǐ】【ㄕㄨㄟˇ】【THỦY】
- Các biến thể:
- 沝, 𣸕, 氵, 氺
- Lục thư:
- tượng hình
- Bộ thủ:
- 水
- Số nét:
- 4
- Thứ tự bút hoạ:
- 丨フノ丶
- HSK Level ước tính:
- 1
- TOCFL Level ước tính:
- 1
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
氵
㝽
閖
氺
滎
濌
氶
㲻
氺
沝
浆
瀪
汬
汖
㵘
㶗
巴
开
龷
认
朩
𠔿
牙
仂
仌
劝
爿
氏
水果
水平
薪水
香水
开水
汽水
潜水
水饺
胶水
流水
