Bản dịch của từ 水印 trong tiếng Việt
水印
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Shuǐ | ㄕㄨㄟˇ | sh | ui | thanh hỏi |
水印 (Danh từ)
【shuǐ yìn】
01
In nước (phương pháp in tranh truyền thống của Trung Quốc)
指中国传统的用木刻印刷绘画作品的方法调和颜料用水;不用油质;跟一般彩印法不同;所以特称为水印也叫水印木刻
Ví dụ
02
Hình mờ; thủy ấn (hoa văn, họa tiết của nhà sản xuất trong một số loại giấy, có thể trông thấy khi soi giấy lên ánh sáng)
(~儿) 在造纸生产过程中用改变纸浆纤维密度的方法制成的有明暗纹理的图形或文字
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
03
Ngấn nước; vệt nước
水渗在某些物体上,干后留下的痕迹
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 水印
shuǐ
水
yìn
印
- Bính âm:
- 【shuǐ】【ㄕㄨㄟˇ】【THỦY】
- Các biến thể:
- 沝, 𣸕, 氵, 氺
- Lục thư:
- tượng hình
- Bộ thủ:
- 水
- Số nét:
- 4
- Thứ tự bút hoạ:
- 丨フノ丶
- HSK Level ước tính:
- 1
- TOCFL Level ước tính:
- 1
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
氵
㝽
閖
氺
滎
濌
氶
㲻
氺
沝
浆
瀪
汬
汖
㵘
㶗
巴
开
龷
认
朩
𠔿
牙
仂
仌
劝
爿
氏
水果
水平
薪水
香水
开水
汽水
潜水
水饺
胶水
流水
