Bản dịch của từ 水合物 trong tiếng Việt
水合物
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Shuǐ | ㄕㄨㄟˇ | sh | ui | thanh hỏi |
水合物 (Danh từ)
【shuǐ hé wù】
01
Chất có nước kết tinh (hợp chất chứa nước kết tinh), ví dụ: thạch cao CaSO4·2H2O, phèn chua KAl(SO4)2·12H2O; gặp nhiệt dễ mất nước kết tinh
又称“水化物”。通常指结晶水合物。含有一定量结晶水的物质。如石膏caso_4·2h_2o、明矾kal(so_4)_2·12h_2o等。受热易失去全部或部分结晶水。
Ví dụ
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 水合物
shuǐ
水
hé
合
wù
物
Các từ liên quan
水上
水上运动
水上飞机
合一
合下
合下手
合不拢嘴
合不来
物业
物主
- Bính âm:
- 【shuǐ】【ㄕㄨㄟˇ】【THỦY】
- Các biến thể:
- 沝, 𣸕, 氵, 氺
- Lục thư:
- tượng hình
- Bộ thủ:
- 水
- Số nét:
- 4
- Thứ tự bút hoạ:
- 丨フノ丶
- HSK Level ước tính:
- 1
- TOCFL Level ước tính:
- 1
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
氵
㝽
閖
氺
滎
濌
氶
㲻
氺
沝
浆
瀪
汬
汖
㵘
㶗
巴
开
龷
认
朩
𠔿
牙
仂
仌
劝
爿
氏
水果
水平
薪水
香水
开水
汽水
潜水
水饺
胶水
流水
