Bản dịch của từ 水君 trong tiếng Việt

水君

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Shuǐ

ㄕㄨㄟˇshuithanh hỏi

水君 (Danh từ)

shuǐ jūn
01

Thủy quân, tên cổ chỉ vị thần sông hoặc 'Ngư bá' (vị thần/cai quản nước và cá)

即鱼伯。河神名。

Ví dụ

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 水君

shuǐ

jūn

Các từ liên quan

水上
水上运动
水上飞机
君上
君临
君主
君主专制
君主制
水
Bính âm:
【shuǐ】【ㄕㄨㄟˇ】【THỦY】
Các biến thể:
沝, 𣸕, 氵, 氺
Lục thư:
tượng hình
Bộ thủ:
Số nét:
4
Thứ tự bút hoạ:
丨フノ丶
HSK Level ước tính:
1
TOCFL Level ước tính:
1

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép