Bản dịch của từ 水哨马 trong tiếng Việt
水哨马
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Shuǐ | ㄕㄨㄟˇ | sh | ui | thanh hỏi |
水哨马 (Danh từ)
【shuǐ shào mǎ】
01
Một loại thuyền nhỏ, nhẹ và nhanh của thuỷ quân thời xưa (còn gọi là 'khẩu tiêu' hay 'khẩu thuyền'), dùng làm tàu tuần tra hoặc cảnh báo
旧时水军用的轻便快艇。也称快哨船。
Ví dụ
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 水哨马
shuǐ
水
shào
哨
mǎ
马
Các từ liên quan
水上
水上运动
水上飞机
哨位
哨兵
哨军
哨卒
哨卡
马丁·伊登
马丁炉
马七马八
马三峰
马上
- Bính âm:
- 【shuǐ】【ㄕㄨㄟˇ】【THỦY】
- Các biến thể:
- 沝, 𣸕, 氵, 氺
- Lục thư:
- tượng hình
- Bộ thủ:
- 水
- Số nét:
- 4
- Thứ tự bút hoạ:
- 丨フノ丶
- HSK Level ước tính:
- 1
- TOCFL Level ước tính:
- 1
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
氵
㝽
閖
氺
滎
濌
氶
㲻
氺
沝
浆
瀪
汬
汖
㵘
㶗
巴
开
龷
认
朩
𠔿
牙
仂
仌
劝
爿
氏
水果
水平
薪水
香水
开水
汽水
潜水
水饺
胶水
流水
