Bản dịch của từ 水土保持 trong tiếng Việt
水土保持
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Shuǐ | ㄕㄨㄟˇ | sh | ui | thanh hỏi |
水土保持 (Danh từ)
【shuǐ tǔ bǎo chí】
01
Các biện pháp bảo tồn đất và nước nhằm ngăn xói mòn, giữ tầng đất và nguồn nước (ví dụ: trồng rừng, làm bậc thang, cày chống dốc).
防止水土流失、保护水土资源的各项措施。包括生物措施(如造林种草)、工程措施(如修梯田、鱼鳞坑)和耕作措施(如等高耕作)。以小流域为单元,各项措施结合,进行综合治理。
Ví dụ
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 水土保持
shuǐ
水
tǔ
土
bǎo
保
chí
持
Các từ liên quan
水上
水上运动
水上飞机
土专家
土丘
土业
土中
土中人
保丁
持两端
持丧
持久
- Bính âm:
- 【shuǐ】【ㄕㄨㄟˇ】【THỦY】
- Các biến thể:
- 沝, 𣸕, 氵, 氺
- Lục thư:
- tượng hình
- Bộ thủ:
- 水
- Số nét:
- 4
- Thứ tự bút hoạ:
- 丨フノ丶
- HSK Level ước tính:
- 1
- TOCFL Level ước tính:
- 1
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
氵
㝽
閖
氺
滎
濌
氶
㲻
氺
沝
浆
瀪
汬
汖
㵘
㶗
巴
开
龷
认
朩
𠔿
牙
仂
仌
劝
爿
氏
水果
水平
薪水
香水
开水
汽水
潜水
水饺
胶水
流水
