Bản dịch của từ 水土流失 trong tiếng Việt

水土流失

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Shuǐ

ㄕㄨㄟˇshuithanh hỏi

水土流失 (Danh từ)

shuǐ tǔ liú shī
01

Xói mòn đất do nước (mưa, dòng chảy) làm mất lớp đất mặt và độ ẩm; đất bị rửa trôi, tầng đất ngày càng mỏng, kém màu mỡ (thường ở đồi núi, do phá hoại thảm thực vật hoặc hoạt động kinh tế không hợp lý).

雨水冲蚀缺乏植被保护的地表,水分和表土同时流失,使土层逐渐变薄变瘠的现象。通常发生在丘陵和山区。由人为因素和自然因素造成,其中因经济活动不当导致天然植被破坏是主导因素。中国水土流失以黄土高原的丘陵沟壑区最为严重。

Ví dụ

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 水土流失

shuǐ

liú

shī

Các từ liên quan

水上
水上运动
水上飞机
土专家
土丘
土业
土中
土中人
流丐
流丸
流丽
流习
失业
失业保险
失严
失丧
失中
水
Bính âm:
【shuǐ】【ㄕㄨㄟˇ】【THỦY】
Các biến thể:
沝, 𣸕, 氵, 氺
Lục thư:
tượng hình
Bộ thủ:
Số nét:
4
Thứ tự bút hoạ:
丨フノ丶
HSK Level ước tính:
1
TOCFL Level ước tính:
1

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép