Bản dịch của từ 水城 trong tiếng Việt

水城

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Shuǐ

ㄕㄨㄟˇshuithanh hỏi

水城 (Danh từ)

shuǐ chéng
01

Thành phố/đô thị ven nước; thành thị nằm bên bờ sông, hồ hoặc biển (Hán Việt: thủy thành)

2.滨水的城邑。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

02

Tên địa danh: một座古城备倭城位于山东蓬莱县北侧丹崖山东麓明清时期为海防要塞负山控水形势险要)。

4.城名。一名备倭城。在山东省蓬莱县城北丹崖山东麓。北与长山列岛隔海相望,负山控水,形势险要,明清时为海防要塞。参阅清顾祖禹《读史方舆纪要.山东七.登州府》。

Ví dụ
03

Hàng phòng thủ bằng thuyền, đồn phòng thủ trên sông/biển (bức tuyến do thuyền, bè tạo thành để chặn địch); Hán-Việt: thủy thành

1.古代水师以船筏作成的防线。

Ví dụ
04

Thuật phong thủy liên quan đến địa hình nước và bố cục đất đai; xem xét vị thế 'thủy' của đất (Hán‑Việt: thủy thành)

3.堪舆,风水。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 水城

shuǐ

chéng

Các từ liên quan

水上
水上运动
水上飞机
城下之盟
城下之辱
城主
城乡
水
Bính âm:
【shuǐ】【ㄕㄨㄟˇ】【THỦY】
Các biến thể:
沝, 𣸕, 氵, 氺
Lục thư:
tượng hình
Bộ thủ:
Số nét:
4
Thứ tự bút hoạ:
丨フノ丶
HSK Level ước tính:
1
TOCFL Level ước tính:
1

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép