Bản dịch của từ 水天一色 trong tiếng Việt

水天一色

Thành ngữ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Shuǐ

ㄕㄨㄟˇshuithanh hỏi

水天一色 (Thành ngữ)

shuǐ tiān yī sè
01

Mặt nước hòa làm một với trời; cảnh rộng lớn, nước và trời cùng một màu (gợi nét Hán-Việt: thủy thiên nhất sắc).

水光与天色相浑。形容水天相接的辽阔景象。

Ví dụ

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 水天一色

shuǐ

tiān

Các từ liên quan

水上
水上运动
水上飞机
天一
天一阁
天丁
天上人间
一一
一一行行
一丁
一丁不识
一丁点
色丝
色丝虀臼
色中饿鬼
色仁行违
色作
水
Bính âm:
【shuǐ】【ㄕㄨㄟˇ】【THỦY】
Các biến thể:
沝, 𣸕, 氵, 氺
Lục thư:
tượng hình
Bộ thủ:
Số nét:
4
Thứ tự bút hoạ:
丨フノ丶
HSK Level ước tính:
1
TOCFL Level ước tính:
1

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép