Bản dịch của từ 水家 trong tiếng Việt

水家

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Shuǐ

ㄕㄨㄟˇshuithanh hỏi

水家 (Danh từ)

shuǐ jiā
01

Người dân tộc Thủy (một trong các dân tộc thiểu số của Trung Quốc) — gọi tắt của “水族

即水族。我国少数民族之一。详“水族”。

Ví dụ

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 水家

shuǐ

jiā

Các từ liên quan

水上
水上运动
水上飞机
家丁
家下
家下人
家丑
水
Bính âm:
【shuǐ】【ㄕㄨㄟˇ】【THỦY】
Các biến thể:
沝, 𣸕, 氵, 氺
Lục thư:
tượng hình
Bộ thủ:
Số nét:
4
Thứ tự bút hoạ:
丨フノ丶
HSK Level ước tính:
1
TOCFL Level ước tính:
1

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép