Bản dịch của từ 水宿 trong tiếng Việt

水宿

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Shuǐ

ㄕㄨㄟˇshuithanh hỏi

水宿 (Danh từ)

shuǐ sù
01

Một tên cổ gọi cây bạch cham/hoa bạch cham (白菖蒲), tức một loài cây thủy sinh/đầm lầy có hoa

3.白菖蒲的别称。见明李时珍《本草纲目.草八.白昌》。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

02

Trú ngụ trên nước; cư trú, đậu nghỉ trên mặt nước (ví dụ: thuỷ sinh vật hoặc tàu thuyền tạm neo đậu trên nước)

1.谓栖息于水。

Ví dụ
03

Trú/qua đêm trên thuyền hoặc ở bờ nước; ngủ qua đêm nơi ven nước (Hán Việt: thủy túc/nhựt túc liên tưởng 'trú nước').

2.指在舟中或水边过夜。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 水宿

shuǐ

宿

Các từ liên quan

水上
水上运动
水上飞机
宿世
宿世冤家
宿业
宿主
宿义
水
Bính âm:
【shuǐ】【ㄕㄨㄟˇ】【THỦY】
Các biến thể:
沝, 𣸕, 氵, 氺
Lục thư:
tượng hình
Bộ thủ:
Số nét:
4
Thứ tự bút hoạ:
丨フノ丶
HSK Level ước tính:
1
TOCFL Level ước tính:
1

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép