Bản dịch của từ 水宿山行 trong tiếng Việt

水宿山行

Thành ngữ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Shuǐ

ㄕㄨㄟˇshuithanh hỏi

水宿山行 (Thành ngữ)

shuǐ xiǔ shān xíng
01

Đêm ngủ bên nước, ngày đi qua núi; miêu tả hành trình dài, lặn lội đường xa (hành trình gian nan).

夜宿于水,日行于山。形容长途跋涉。

Ví dụ

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 水宿山行

shuǐ

宿

shān

xíng

Các từ liên quan

水上
水上运动
水上飞机
宿世
宿世冤家
宿业
宿主
宿义
山丁
山丁子
山丈
山上无老虎猴子称大王
山上有山
行下
行下春风望夏雨
行不从径
行不副言
行不动
水
Bính âm:
【shuǐ】【ㄕㄨㄟˇ】【THỦY】
Các biến thể:
沝, 𣸕, 氵, 氺
Lục thư:
tượng hình
Bộ thủ:
Số nét:
4
Thứ tự bút hoạ:
丨フノ丶
HSK Level ước tính:
1
TOCFL Level ước tính:
1

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép