Bản dịch của từ 水密分舱 trong tiếng Việt
水密分舱
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Shuǐ | ㄕㄨㄟˇ | sh | ui | thanh hỏi |
水密分舱 (Danh từ)
【shuǐ mì fēn cāng】
01
Phân khoang kín nước trên tàu — biện pháp chia thân tàu thành nhiều khoang không thấm nước để khi một khoang bị thủng vào nước thì nước không lan sang các khoang khác, giúp tàu không bị chìm hoặc lật (Hán‑Việt: thủy mật phân khoang/phan/xương).
为提高船舶抗沉性,利用水密(不透水的)舱壁将船体分隔为若干水密舱室的一种措施。当一舱破损进水后,水不会浸入其他各舱,使船舶免遭沉没或倾覆。如船舶的首尾部易破损浸水,在首部设一防撞舱壁,尾部设一尾尖舱舱壁;因触礁等船底易破损,采用水密双层底结构等。
Ví dụ
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 水密分舱
shuǐ
水
mì
密
fēn
分
cāng
舱
Các từ liên quan
水上
水上运动
水上飞机
密不通风
密丛丛
密严
密举
分一杯羹
分三别两
分与
分业
分丝析缕
舱位
舱口
舱面
- Bính âm:
- 【shuǐ】【ㄕㄨㄟˇ】【THỦY】
- Các biến thể:
- 沝, 𣸕, 氵, 氺
- Lục thư:
- tượng hình
- Bộ thủ:
- 水
- Số nét:
- 4
- Thứ tự bút hoạ:
- 丨フノ丶
- HSK Level ước tính:
- 1
- TOCFL Level ước tính:
- 1
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
氵
㝽
閖
氺
滎
濌
氶
㲻
氺
沝
浆
瀪
汬
汖
㵘
㶗
巴
开
龷
认
朩
𠔿
牙
仂
仌
劝
爿
氏
水果
水平
薪水
香水
开水
汽水
潜水
水饺
胶水
流水
