Bản dịch của từ 水密门 trong tiếng Việt

水密门

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Shuǐ

ㄕㄨㄟˇshuithanh hỏi

水密门 (Danh từ)

shuǐ mì mén
01

Cửa kín nước trên tàu (cửa kim loại không thẩm nước giữa các khoang hoặc lên boong); gồm loại bản lề và loại trượt (dùng để ngăn nước, bảo đảm ngăn thủy thủy).

船内水密舱壁和围壁上所装的不透水金属门。有水密铰链门和水密滑门两大类。前者启闭简便、结构轻便;后者结构牢固,但需配控制系统。

Ví dụ

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 水密门

shuǐ

mén

Các từ liên quan

水上
水上运动
水上飞机
密不通风
密丛丛
密严
密举
门丁
门上
门上人
门下
门下人
水
Bính âm:
【shuǐ】【ㄕㄨㄟˇ】【THỦY】
Các biến thể:
沝, 𣸕, 氵, 氺
Lục thư:
tượng hình
Bộ thủ:
Số nét:
4
Thứ tự bút hoạ:
丨フノ丶
HSK Level ước tính:
1
TOCFL Level ước tính:
1

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép