Bản dịch của từ 水封 trong tiếng Việt

水封

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Shuǐ

ㄕㄨㄟˇshuithanh hỏi

水封 (Danh từ)

shuǐ fēng
01

Mai táng bằng nước; chôn/giữ xác dưới nước (thực hành tang lễ bằng cách đưa người chết xuống nước)

1.水葬。

Ví dụ
02

Nước chắn (vết lõm chứa nước để ngăn khí/khí mùi), ví dụ: ống cong dưới bồn cầu tạo thành 'nút nước' giữ mùi không xông lên; (Hán-Việt: 'thủy phong'/'thủy phong')

2.内贮水以隔绝气体的装置。卫生用具上的存水弯是最常见的水封。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 水封

shuǐ

fēng

Các từ liên quan

水上
水上运动
水上飞机
封一
封三
封事
封二
封人
水
Bính âm:
【shuǐ】【ㄕㄨㄟˇ】【THỦY】
Các biến thể:
沝, 𣸕, 氵, 氺
Lục thư:
tượng hình
Bộ thủ:
Số nét:
4
Thứ tự bút hoạ:
丨フノ丶
HSK Level ước tính:
1
TOCFL Level ước tính:
1

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép