Bản dịch của từ 水居 trong tiếng Việt
水居
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Shuǐ | ㄕㄨㄟˇ | sh | ui | thanh hỏi |
水居 (Danh từ)
【shuǐ jū】
01
Sống/định cư ở vùng nước hoặc làng chài; cư trú nơi sông nước (như nhà trên sông, thôn nước) — Hán Việt: thủy cư
1.居住于水乡。
Ví dụ
02
Người/nhà sống trên mặt nước; cư dân sống trên nhà bè, thuyền (thủy cư)
2.指水上住户。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
03
Sống/ở trong nước; cư trú giữa mặt nước (Hán Việt: thủy cư) — gợi hình: sống như loài thủy sinh, nơi cư trú là nước
3.谓居于水中。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
04
Sống ở nước; chỉ các loài sống trong nước (như cá, động vật có vỏ có mang); Hán Việt: thủy cư
4.生活于水中。指鳞介类。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 水居
shuǐ
水
jū
居
Các từ liên quan
水上
水上运动
水上飞机
居下讪上
居不重茵
居业
- Bính âm:
- 【shuǐ】【ㄕㄨㄟˇ】【THỦY】
- Các biến thể:
- 沝, 𣸕, 氵, 氺
- Lục thư:
- tượng hình
- Bộ thủ:
- 水
- Số nét:
- 4
- Thứ tự bút hoạ:
- 丨フノ丶
- HSK Level ước tính:
- 1
- TOCFL Level ước tính:
- 1
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
氵
㝽
閖
氺
滎
濌
氶
㲻
氺
沝
浆
瀪
汬
汖
㵘
㶗
巴
开
龷
认
朩
𠔿
牙
仂
仌
劝
爿
氏
水果
水平
薪水
香水
开水
汽水
潜水
水饺
胶水
流水
