Bản dịch của từ 水帘 trong tiếng Việt
水帘
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Shuǐ | ㄕㄨㄟˇ | sh | ui | thanh hỏi |
水帘 (Danh từ)
【shuǐ lián】
01
Màn nước; dải nước chảy xuống như một tấm rèm (ví dụ thác nước nhỏ, màn nước trước hang động)
1.亦作“水?”。
Ví dụ
02
N. (từ Hán) làn nước chảy xuống như tấm màn treo; thường chỉ thác nước hoặc dải nước chảy xuống giống màn (ví dụ: 水帘洞、瀑布像水帘). Hán-Vi: thuỷ liêm (水帘).
2.谓从高处流下如垂帘的水。多指瀑布。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
03
Biểu ngữ treo trước quán (xưa), tấm màn/ma nơ-canh bằng vải treo ở đầu cây sào để thu hút khách uống trà (thuật ngữ cổ)
3.旧时茶馆的标帜。用布缀于竿头,悬在店门上,招引茶客。也称望子。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 水帘
shuǐ
水
lián
帘
Các từ liên quan
水上
水上运动
水上飞机
帘内
帘外
帘子
帘官
帘布
- Bính âm:
- 【shuǐ】【ㄕㄨㄟˇ】【THỦY】
- Các biến thể:
- 沝, 𣸕, 氵, 氺
- Lục thư:
- tượng hình
- Bộ thủ:
- 水
- Số nét:
- 4
- Thứ tự bút hoạ:
- 丨フノ丶
- HSK Level ước tính:
- 1
- TOCFL Level ước tính:
- 1
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
氵
㝽
閖
氺
滎
濌
氶
㲻
氺
沝
浆
瀪
汬
汖
㵘
㶗
巴
开
龷
认
朩
𠔿
牙
仂
仌
劝
爿
氏
水果
水平
薪水
香水
开水
汽水
潜水
水饺
胶水
流水
