Bản dịch của từ 水平仪 trong tiếng Việt

水平仪

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Shuǐ

ㄕㄨㄟˇshuithanh hỏi

水平仪 (Danh từ)

shuǐ píng yí
01

Ni-vô; thước thủy; máy thuỷ chuẩn; thước cân bằng; máy đo độ (dụng cụ đo lường dùng để kiểm tra độ phẳng hoặc độ nghiêng của bề mặt làm việc của máy móc, thiết bị)

检测机器、仪器工作表面的水平度、平面度或垂直度的量具。主要装有一个密封玻璃管,内装液体,留有气泡。气泡居中时,其底面即为水平位置

Ví dụ

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 水平仪

shuǐ

píng

水
Bính âm:
【shuǐ】【ㄕㄨㄟˇ】【THỦY】
Các biến thể:
沝, 𣸕, 氵, 氺
Lục thư:
tượng hình
Bộ thủ:
Số nét:
4
Thứ tự bút hoạ:
丨フノ丶
HSK Level ước tính:
1
TOCFL Level ước tính:
1

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép