Bản dịch của từ 水床 trong tiếng Việt

水床

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Shuǐ

ㄕㄨㄟˇshuithanh hỏi

水床 (Danh từ)

shuǐ chuáng
01

Giường nước

水床能够完全贴合身体曲线,无论如何变换睡姿,都能均匀地支撑全身重量,使颈椎、腰椎不再悬空,减轻身体自重对脊椎、肌肉、微血管和神经系统的压力,对脊柱起到特别护理作用。把水排干后,健康水床的零部件比绝大部分普通床更容易搬动,长型水床甚至可以被搬到进入口小的房间、狭窄的楼道。

Ví dụ

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 水床

shuǐ

chuáng

Các từ liên quan

水上
水上运动
水上飞机
床上叠床
床上安床
床上施床
床下安床
水
Bính âm:
【shuǐ】【ㄕㄨㄟˇ】【THỦY】
Các biến thể:
沝, 𣸕, 氵, 氺
Lục thư:
tượng hình
Bộ thủ:
Số nét:
4
Thứ tự bút hoạ:
丨フノ丶
HSK Level ước tính:
1
TOCFL Level ước tính:
1

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép