Bản dịch của từ 水底隧道 trong tiếng Việt
水底隧道
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Shuǐ | ㄕㄨㄟˇ | sh | ui | thanh hỏi |
水底隧道 (Danh từ)
【shuí dǐ suì dào】
01
Đường hầm xây dưới lòng nước (dưới sông, dưới biển) để xe cộ hoặc đường sắt đi qua; chia thành đoạn dưới đáy nước, đoạn bờ và đường dẫn
穿越江河、海峡底下的隧道。分水底段、河岸段和引道三部分。主要部分是水底段。一般在两岸各设1水底隧道2座竖井,井内安装通风、排水和供电等设备。在隧道内可铺设公路或铁路,用以代替跨越江河的桥梁或轮渡。
Ví dụ
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 水底隧道
shuǐ
水
dǐ
底
suì
隧
dào
道
Các từ liên quan
水上
水上运动
水上飞机
底下
隧口
隧埒
隧志
隧户
隧正
- Bính âm:
- 【shuǐ】【ㄕㄨㄟˇ】【THỦY】
- Các biến thể:
- 沝, 𣸕, 氵, 氺
- Lục thư:
- tượng hình
- Bộ thủ:
- 水
- Số nét:
- 4
- Thứ tự bút hoạ:
- 丨フノ丶
- HSK Level ước tính:
- 1
- TOCFL Level ước tính:
- 1
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
氵
㝽
閖
氺
滎
濌
氶
㲻
氺
沝
浆
瀪
汬
汖
㵘
㶗
巴
开
龷
认
朩
𠔿
牙
仂
仌
劝
爿
氏
水果
水平
薪水
香水
开水
汽水
潜水
水饺
胶水
流水
