Bản dịch của từ 水底鱼 trong tiếng Việt

水底鱼

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Shuǐ

ㄕㄨㄟˇshuithanh hỏi

水底鱼 (Danh từ)

shuǐ dǐ yú
01

Tên một曲牌曲牌名) trong cổ nhạc Trung Quốc (南曲越调);原为八句格律的曲调名节拍急促通常只念不唱的段落多用后四句)。

曲牌名。属南曲越调。据《九宫大成谱》,正格是四﹑五﹑四﹑五﹑四﹑五﹑四﹑五(八句),末句可叠唱。一般仅用后四句,只念不唱,节拍急促。

Ví dụ

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 水底鱼

shuǐ

Các từ liên quan

水上
水上运动
水上飞机
底下
鱼上冰
鱼上竿
鱼与熊掌
鱼丙
鱼中素
水
Bính âm:
【shuǐ】【ㄕㄨㄟˇ】【THỦY】
Các biến thể:
沝, 𣸕, 氵, 氺
Lục thư:
tượng hình
Bộ thủ:
Số nét:
4
Thứ tự bút hoạ:
丨フノ丶
HSK Level ước tính:
1
TOCFL Level ước tính:
1

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép