Bản dịch của từ 水庙 trong tiếng Việt

水庙

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Shuǐ

ㄕㄨㄟˇshuithanh hỏi

水庙 (Danh từ)

shuǐ miào
01

Đền thờ thần nước (như Long Vương điện); miếu thờ liên quan đến thủy thần

1.即龙王庙。

Ví dụ
02

Đền chùa ven nước; ngôi miếu xây gần sông, ao hoặc hồ

2.指临水的庙宇。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 水庙

shuǐ

miào

Các từ liên quan

水上
水上运动
水上飞机
庙主
庙乐
庙会
庙像
庙卫
水
Bính âm:
【shuǐ】【ㄕㄨㄟˇ】【THỦY】
Các biến thể:
沝, 𣸕, 氵, 氺
Lục thư:
tượng hình
Bộ thủ:
Số nét:
4
Thứ tự bút hoạ:
丨フノ丶
HSK Level ước tính:
1
TOCFL Level ước tính:
1

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép