Bản dịch của từ 水忏 trong tiếng Việt

水忏

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Shuǐ

ㄕㄨㄟˇshuithanh hỏi

水忏 (Danh từ)

shuǐ chàn
01

Một bộ kinh phật (kinh cầu tội, tụng kinh) gọi là “Thủy sám” hay “Từ bi thủy sám”; sách tụng trong Phật giáo, truyền thuyết do T唐代悟达禅师 sáng tác để báo ơn.

佛教经文之一。又叫慈悲水忏。据说是唐代悟达禅师遇异僧用水替他洗好面疮后,为报恩而作。

Ví dụ

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 水忏

shuǐ

chàn

Các từ liên quan

水上
水上运动
水上飞机
忏七
忏事
忏仪
忏度
忏悔
水
Bính âm:
【shuǐ】【ㄕㄨㄟˇ】【THỦY】
Các biến thể:
沝, 𣸕, 氵, 氺
Lục thư:
tượng hình
Bộ thủ:
Số nét:
4
Thứ tự bút hoạ:
丨フノ丶
HSK Level ước tính:
1
TOCFL Level ước tính:
1

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép