Bản dịch của từ 水手衫 trong tiếng Việt
水手衫
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Shuǐ | ㄕㄨㄟˇ | sh | ui | thanh hỏi |
水手衫 (Danh từ)
【shuǐ shǒu shān】
01
Áo thủy thủ; loại áo dệt dày, thường có cổ rộng và sọc/chi tiết theo kiểu thủy thủ, phổ biến làm trang phục casual
1.一种编织的厚衣服,通常是衬衫的形式,尤指水手所穿的。
Ví dụ
02
Áo thủy thủ (áo cổ rộng kiểu thủy thủ, tay dài, cổ trước xẻ hình V), một loại áo cổ chiến hải quân
2.水手穿的一种衬衣,长袖,大宽领在胸前逐渐缩成V形。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 水手衫
shuǐ
水
shǒu
手
shān
衫
Các từ liên quan
水上
水上运动
水上飞机
手上
手下
手下人
手下留情
手不停挥
衫子
衫带
衫帽
衫袍
衫袖
- Bính âm:
- 【shuǐ】【ㄕㄨㄟˇ】【THỦY】
- Các biến thể:
- 沝, 𣸕, 氵, 氺
- Lục thư:
- tượng hình
- Bộ thủ:
- 水
- Số nét:
- 4
- Thứ tự bút hoạ:
- 丨フノ丶
- HSK Level ước tính:
- 1
- TOCFL Level ước tính:
- 1
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
氵
㝽
閖
氺
滎
濌
氶
㲻
氺
沝
浆
瀪
汬
汖
㵘
㶗
巴
开
龷
认
朩
𠔿
牙
仂
仌
劝
爿
氏
水果
水平
薪水
香水
开水
汽水
潜水
水饺
胶水
流水
