Bản dịch của từ 水文 trong tiếng Việt

水文

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Shuǐ

ㄕㄨㄟˇshuithanh hỏi

水文 (Danh từ)

shuǐ wén
01

Thuộc tính về nước trong tự nhiên: trạng thái, phân bố và vận động của nước (ví dụ: thủy văn, lượng mưa, dòng chảy)

蒋家沟频繁地爆发大规模的泥石流,长期遭受泥石流的灾害,是和这一带的地质构造、水文、气候、植被等自然条件分不开的。——《一次大型的泥石流》

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

02

Hiện tượng và biến động của nước trong thiên nhiên (mực nước, dòng chảy, thủy triều, lượng mưa...), thường trong nghiên cứu thuỷ văn; Hán-Việt: thủy văn

2.自然界中水的各种变化和运动的现象。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

03

Sóng/những vân sóng trên mặt nước; họa tiết như vân sóng

1.水的波纹。亦指如波纹的图形。

Ví dụ

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 水文

shuǐ

wén

Các từ liên quan

水上
水上运动
水上飞机
文丈
文不加点
文不对题
文丐
水
Bính âm:
【shuǐ】【ㄕㄨㄟˇ】【THỦY】
Các biến thể:
沝, 𣸕, 氵, 氺
Lục thư:
tượng hình
Bộ thủ:
Số nét:
4
Thứ tự bút hoạ:
丨フノ丶
HSK Level ước tính:
1
TOCFL Level ước tính:
1

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép