Bản dịch của từ 水文表 trong tiếng Việt
水文表
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Shuǐ | ㄕㄨㄟˇ | sh | ui | thanh hỏi |
水文表 (Danh từ)
【shuǐ wén biǎo】
01
Bảng thủy văn: tập hợp các giá trị liên hệ giữa mật độ nước với độ mặn, nhiệt độ và áp suất (dùng trong hải dương học, đo đạc nước biển)
关于水的密度与盐度、温度和压强关系的一套数值表。
Ví dụ
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 水文表
shuǐ
水
wén
文
biǎo
表
Các từ liên quan
水上
水上运动
水上飞机
文丈
文不加点
文不对题
文丐
表丈
表丈人
表举
表亲
表仪
- Bính âm:
- 【shuǐ】【ㄕㄨㄟˇ】【THỦY】
- Các biến thể:
- 沝, 𣸕, 氵, 氺
- Lục thư:
- tượng hình
- Bộ thủ:
- 水
- Số nét:
- 4
- Thứ tự bút hoạ:
- 丨フノ丶
- HSK Level ước tính:
- 1
- TOCFL Level ước tính:
- 1
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
氵
㝽
閖
氺
滎
濌
氶
㲻
氺
沝
浆
瀪
汬
汖
㵘
㶗
巴
开
龷
认
朩
𠔿
牙
仂
仌
劝
爿
氏
水果
水平
薪水
香水
开水
汽水
潜水
水饺
胶水
流水
