Bản dịch của từ 水文预报 trong tiếng Việt
水文预报
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Shuǐ | ㄕㄨㄟˇ | sh | ui | thanh hỏi |
水文预报 (Danh từ)
【shuǐ wén yù bào】
01
Dự báo thủy văn — dùng số liệu khí tượng, thủy văn và địa lý để suy đoán, thông báo tình trạng nước (lượng nước, lũ, cạn, băng, hàm lượng phù sa, sóng biển do bão...) trong tương lai; gồm dự báo theo nội dung (ví dụ: dự báo lũ, dự báo hạn) và theo thời gian (khẩn cấp, ngắn hạn, trung hạn, dài hạn).
利用水文气象情报统计资料及其他有关地理资料,对一个区域、一个水文站或一个水体的未来水文情况作出推测和预告。按内容分,有洪水预报、枯水预报、冰情预报、台风暴潮预报、含沙量预报等。按时间分,有紧急预报、短期预报、中期预报和长期预报等。
Ví dụ
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 水文预报
shuǐ
水
wén
文
yù
预
bào
报
Các từ liên quan
水上
水上运动
水上飞机
文丈
文不加点
文不对题
文丐
预习
预买
预事
预产期
预付
报丧
报书
- Bính âm:
- 【shuǐ】【ㄕㄨㄟˇ】【THỦY】
- Các biến thể:
- 沝, 𣸕, 氵, 氺
- Lục thư:
- tượng hình
- Bộ thủ:
- 水
- Số nét:
- 4
- Thứ tự bút hoạ:
- 丨フノ丶
- HSK Level ước tính:
- 1
- TOCFL Level ước tính:
- 1
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
氵
㝽
閖
氺
滎
濌
氶
㲻
氺
沝
浆
瀪
汬
汖
㵘
㶗
巴
开
龷
认
朩
𠔿
牙
仂
仌
劝
爿
氏
水果
水平
薪水
香水
开水
汽水
潜水
水饺
胶水
流水
