Bản dịch của từ 水斗 trong tiếng Việt
水斗
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Shuǐ | ㄕㄨㄟˇ | sh | ui | thanh hỏi |
水斗 (Danh từ)
【shuǐ dòu】
01
Dụng cụ chứa hoặc múc nước (chén/đồ múc nước); đồ dùng để盛水或汲水, giống như cái gáo/cái chậu nhỏ
1.盛水或汲水的用具。
Ví dụ
02
Chậu rửa có ống thoát nước (thường đặt ở bếp, nơi rửa); bồn rửa
2.安置在厨房等场所的有出水管的水盆。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
03
Phễu/ống thu nước mưa ở phần trên của máng/ống thoát nước (lắp dưới mái để gom và điều tiết nước chảy từ máng xuống).
3.雨水管上部的漏斗形配件。用以汇集和调节自檐沟流下的雨水。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 水斗
shuǐ
水
dòu
斗
Các từ liên quan
水上
水上运动
水上飞机
斗丽
斗丽争妍
斗买
斗乱
斗争
- Bính âm:
- 【shuǐ】【ㄕㄨㄟˇ】【THỦY】
- Các biến thể:
- 沝, 𣸕, 氵, 氺
- Lục thư:
- tượng hình
- Bộ thủ:
- 水
- Số nét:
- 4
- Thứ tự bút hoạ:
- 丨フノ丶
- HSK Level ước tính:
- 1
- TOCFL Level ước tính:
- 1
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
氵
㝽
閖
氺
滎
濌
氶
㲻
氺
沝
浆
瀪
汬
汖
㵘
㶗
巴
开
龷
认
朩
𠔿
牙
仂
仌
劝
爿
氏
水果
水平
薪水
香水
开水
汽水
潜水
水饺
胶水
流水
