Bản dịch của từ 水旱频仍 trong tiếng Việt

水旱频仍

Tính từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Shuǐ

ㄕㄨㄟˇshuithanh hỏi

水旱频仍 (Tính từ)

shuǐ hàn pín réng
01

Mưa lũ và hạn hán xảy ra liên tiếp, thường xuyên; thiên tai lặp đi lặp lại (gợi nhớ: = lụt, = hạn, 频仍 = liên tiếp).

频:屡次;仍:频繁。水灾、旱灾连续不断。

Ví dụ

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 水旱频仍

shuǐ

hàn

pín

réng

Các từ liên quan

水上
水上运动
水上飞机
旱云
旱井
旱伞
旱作
频世
频仍
频传
频伸
仍世
仍云
仍亲
仍仍
仍几
水
Bính âm:
【shuǐ】【ㄕㄨㄟˇ】【THỦY】
Các biến thể:
沝, 𣸕, 氵, 氺
Lục thư:
tượng hình
Bộ thủ:
Số nét:
4
Thứ tự bút hoạ:
丨フノ丶
HSK Level ước tính:
1
TOCFL Level ước tính:
1

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép