Bản dịch của từ 水晶玻璃 trong tiếng Việt
水晶玻璃
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Shuǐ | ㄕㄨㄟˇ | sh | ui | thanh hỏi |
水晶玻璃 (Danh từ)
【shuǐ jīng bō lí】
01
Thủy tinh pha lê — loại thủy tinh trong, có chiết suất cao, thường chứa chì (kính pha lê, sáng lấp lánh)
1.具有高折射率的一种透明玻璃尤指含铅透明玻璃。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
02
Thủy tinh pha lê (loại thủy tinh cao cấp, thường được mài giác để trang trí, dùng làm bộ đồ ăn, ly tách bóng sáng)
2. 优质而常常有装饰性琢磨的玻璃。如:一套精美的水晶玻璃餐具。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 水晶玻璃
shuǐ
水
jīng
晶
bō
玻
lí
璃
Các từ liên quan
水上
水上运动
水上飞机
晶亮
晶体
晶体二极管
晶体振荡器
晶体管
玻利维亚
璃灯
- Bính âm:
- 【shuǐ】【ㄕㄨㄟˇ】【THỦY】
- Các biến thể:
- 沝, 𣸕, 氵, 氺
- Lục thư:
- tượng hình
- Bộ thủ:
- 水
- Số nét:
- 4
- Thứ tự bút hoạ:
- 丨フノ丶
- HSK Level ước tính:
- 1
- TOCFL Level ước tính:
- 1
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
氵
㝽
閖
氺
滎
濌
氶
㲻
氺
沝
浆
瀪
汬
汖
㵘
㶗
巴
开
龷
认
朩
𠔿
牙
仂
仌
劝
爿
氏
水果
水平
薪水
香水
开水
汽水
潜水
水饺
胶水
流水
