Bản dịch của từ 水木清华 trong tiếng Việt
水木清华
Thành ngữ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Shuǐ | ㄕㄨㄟˇ | sh | ui | thanh hỏi |
水木清华 (Thành ngữ)
【shuǐ mù qīng huá】
01
Mô tả cảnh sắc vườn tược trong lành, thanh nhã, nước trong cây xanh; dùng để khen phong cảnh sạch đẹp, thanh tú (có thể chỉ một nơi hoặc không gian học thuật thanh lịch, ví dụ: 清华)
水:池水,溪水;木:花木;清:清幽;华:美丽有光彩。指园林景色清朗秀丽。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 水木清华
shuǐ
水
mù
木
qīng
清
huá
华
Các từ liên quan
水上
水上运动
水上飞机
木三对
木上座
木下三郎
木丸
清一
清一色
清丈
清世
清业
华东
华东师范大学
华丝
- Bính âm:
- 【shuǐ】【ㄕㄨㄟˇ】【THỦY】
- Các biến thể:
- 沝, 𣸕, 氵, 氺
- Lục thư:
- tượng hình
- Bộ thủ:
- 水
- Số nét:
- 4
- Thứ tự bút hoạ:
- 丨フノ丶
- HSK Level ước tính:
- 1
- TOCFL Level ước tính:
- 1
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
氵
㝽
閖
氺
滎
濌
氶
㲻
氺
沝
浆
瀪
汬
汖
㵘
㶗
巴
开
龷
认
朩
𠔿
牙
仂
仌
劝
爿
氏
水果
水平
薪水
香水
开水
汽水
潜水
水饺
胶水
流水
