Bản dịch của từ 水机关 trong tiếng Việt

水机关

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Shuǐ

ㄕㄨㄟˇshuithanh hỏi

水机关 (Danh từ)

shuǐ jī guān
01

Một loại súng máy cổ (loại cỡ lớn) khi khai hỏa phải灌水 — tưới/đổ nước vào để tránh nổ, nay đã bị loại bỏ

机关枪的一种。放射时要灌水以防爆裂,故称。现已被淘汰。

Ví dụ

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 水机关

shuǐ

guān

Các từ liên quan

水上
水上运动
水上飞机
机不可失
机不可失失不再来
机不可失时不再来
关上
关东
水
Bính âm:
【shuǐ】【ㄕㄨㄟˇ】【THỦY】
Các biến thể:
沝, 𣸕, 氵, 氺
Lục thư:
tượng hình
Bộ thủ:
Số nét:
4
Thứ tự bút hoạ:
丨フノ丶
HSK Level ước tính:
1
TOCFL Level ước tính:
1

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép