Bản dịch của từ 水枪 trong tiếng Việt

水枪

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Shuǐ

ㄕㄨㄟˇshuithanh hỏi

水枪 (Danh từ)

shuǐ qiāng
01

Súng bắn nước (chữa cháy)

一种消防用具,由铜管和活塞构成,口小,能把水喷射到高处或远处

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

02

Súng bắn nước (khai thác than)

水力采煤用的一种工具,一端有喷嘴,另一端接高压水源,水从水枪中喷射出来,能把煤矿层中的煤冲击下来

Ví dụ

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 水枪

shuǐ

qiāng

Các từ liên quan

水上
水上运动
水上飞机
枪乌贼
枪仗手
枪伤
枪决
枪击
水
Bính âm:
【shuǐ】【ㄕㄨㄟˇ】【THỦY】
Các biến thể:
沝, 𣸕, 氵, 氺
Lục thư:
tượng hình
Bộ thủ:
Số nét:
4
Thứ tự bút hoạ:
丨フノ丶
HSK Level ước tính:
1
TOCFL Level ước tính:
1

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép