Bản dịch của từ 水枯石烂 trong tiếng Việt

水枯石烂

Tính từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Shuǐ

ㄕㄨㄟˇshuithanh hỏi

水枯石烂 (Tính từ)

shuǐ kū shí làn
01

Nước khô đá mòn; Nước cạn đá mòn; tình cảm vĩnh cửu

水枯石烂是指即使水干石烂,感情依然不变,形容感情坚定不移。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 水枯石烂

shuǐ

shí

làn

Các từ liên quan

水上
水上运动
水上飞机
枯丛
枯井
枯井颓巢
枯伤
枯住
石丈
石丈人
石上草
石中美
烂七八糟
烂不收
烂事
烂云
烂仔
水
Bính âm:
【shuǐ】【ㄕㄨㄟˇ】【THỦY】
Các biến thể:
沝, 𣸕, 氵, 氺
Lục thư:
tượng hình
Bộ thủ:
Số nét:
4
Thứ tự bút hoạ:
丨フノ丶
HSK Level ước tính:
1
TOCFL Level ước tính:
1

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép