Bản dịch của từ 水梭花 trong tiếng Việt
水梭花
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Shuǐ | ㄕㄨㄟˇ | sh | ui | thanh hỏi |
水梭花 (Danh từ)
【shuǐ suō huā】
01
Tên tránh gọi trực tiếp 'cá' (ẩn danh của cá); cách gọi kiêng kỵ trong tăng lữ vì người tu ăn chay, dùng hình ảnh cá bơi như khâu tơ để ẩn dụ
鱼的隐称。僧人素食,讳言荤腥之名,因鱼往来水中,形似穿梭,故称。
Ví dụ
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 水梭花
shuǐ
水
suō
梭
huā
花
Các từ liên quan
水上
水上运动
水上飞机
梭伦改革
梭动
梭发
梭叶
梭天摸地
花丁
花下晒裈
花不愣登
花不棱登
- Bính âm:
- 【shuǐ】【ㄕㄨㄟˇ】【THỦY】
- Các biến thể:
- 沝, 𣸕, 氵, 氺
- Lục thư:
- tượng hình
- Bộ thủ:
- 水
- Số nét:
- 4
- Thứ tự bút hoạ:
- 丨フノ丶
- HSK Level ước tính:
- 1
- TOCFL Level ước tính:
- 1
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
氵
㝽
閖
氺
滎
濌
氶
㲻
氺
沝
浆
瀪
汬
汖
㵘
㶗
巴
开
龷
认
朩
𠔿
牙
仂
仌
劝
爿
氏
水果
水平
薪水
香水
开水
汽水
潜水
水饺
胶水
流水
