Bản dịch của từ 水殿 trong tiếng Việt

水殿

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Shuǐ

ㄕㄨㄟˇshuithanh hỏi

水殿 (Danh từ)

shuǐ diàn
01

Đền, điện tẩm nằm bên bờ nước; cung điện/điện hướng ra mặt nước (Hán-Việt: thuỷ điện/thuỷ điện〔水殿〕)

1.临水的殿堂。

Ví dụ
02

Thuyền rồng/du thuyền lộng lẫy do vua chúa dùng; triều đình dùng thuyền sang trọng để đi lại hoặc dạo chơi trên nước (từ cổ)

2.帝王所乘的豪华游船。

Ví dụ

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 水殿

shuǐ

diàn

殿

Các từ liên quan

水上
水上运动
水上飞机
殿下
殿举
水
Bính âm:
【shuǐ】【ㄕㄨㄟˇ】【THỦY】
Các biến thể:
沝, 𣸕, 氵, 氺
Lục thư:
tượng hình
Bộ thủ:
Số nét:
4
Thứ tự bút hoạ:
丨フノ丶
HSK Level ước tính:
1
TOCFL Level ước tính:
1

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép